Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ornate

/ɔ:'neit/ GRECollins ★ phổ biến #10610

Nghĩa thường dùng

Hoa văn, bóng bẩy động từ

“The ornate decorations in the old temple really caught my attention during my visit.”Những hoa văn bóng bẩy trong ngôi đền cổ đã thực sự thu hút sự chú ý của tôi trong chuyến thăm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ornate

/ɔ:'neit/

tính từ

  • trang trí công phu, trang sức lộng lẫy
  • hoa mỹ (văn)
Định nghĩa tiếng Anh

s marked by elaborate rhetoric and elaborated with decorative details

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...