oscillate
/'ɔsileit/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #19205
“oscillated” là quá khứ của oscillate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
dao động qua lại giữa hai mức
động từ
“The exchange rate oscillated between 23 and 24.”Tỷ giá dao động giữa 23 và 24.
Biến thể từ
oscillates ngôi 3 số ít
oscillating hiện tại phân từ
oscillated quá khứ
oscillated quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
oscillate
/'ɔsileit/
động từ
- lung lay, đu đưa
- lưỡng lự, do dự; dao động
- (kỹ thuật) dao động
Định nghĩa tiếng Anh
v. move or swing from side to side regularly