outperform
/.autpә'fɔ:m/ Collins ★ phổ biến #12732
Nghĩa thường dùng
vượt trội hơn; hoạt động tốt hơn
động từ
“The company outperformed its competitors last year.”Công ty đã vượt trội hơn các đối thủ năm ngoái.
Biến thể từ
outperformed quá khứ phân từ
outperforms ngôi 3 số ít
outperformed quá khứ
outperforming hiện tại phân từ
outperforms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outperform
//
* ngoại động từ- làm tốt hơn
Định nghĩa tiếng Anh
v be or do something to a greater degree