Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outsider

/'aut'saidə/ Collins ★★ phổ biến #4445

Nghĩa thường dùng

người không thuộc về một nhóm nào danh từ

“He felt like an outsider at the party.”Anh ấy cảm thấy như một người ngoài cuộc tại bữa tiệc.

Biến thể từ outsiders số nhiều
Đồng nghĩa strangeroutcastforeigner
Trái nghĩa insidermember
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outsider

/'aut'saidə/

danh từ

  • người ngoài cuộc; người không thể cho nhập bọn
  • người không cùng nghề; người không chuyên môn
  • đấu thủ ít có khả năng thắng; ngựa đua ít có khả năng thắng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a contestant (human or animal) not considered to have a good chance to win

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...