outsider
/'aut'saidə/ Collins ★★ phổ biến #4445
Nghĩa thường dùng
người không thuộc về một nhóm nào
danh từ
“He felt like an outsider at the party.”Anh ấy cảm thấy như một người ngoài cuộc tại bữa tiệc.
Biến thể từ
outsiders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
outsider
/'aut'saidə/
danh từ
- người ngoài cuộc; người không thể cho nhập bọn
- người không cùng nghề; người không chuyên môn
- đấu thủ ít có khả năng thắng; ngựa đua ít có khả năng thắng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a contestant (human or animal) not considered to have a good chance to win