outspoke
/aut'spi:k/
ngoại động từ outspoke; outspoken
- nói nhiều hơn, nói dài hơn, nói to hơn, nói giỏi hơn
- nói thẳng, nói thật
nội động từ
- nói thẳng, nói thật, nghĩ thế nào nói thế ấy
- lên tiếng
112,371 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...