Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outspoke

/aut'spi:k/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outspoke

/aut'spi:k/

ngoại động từ outspoke; outspoken

  • nói nhiều hơn, nói dài hơn, nói to hơn, nói giỏi hơn
  • nói thẳng, nói thật

nội động từ

  • nói thẳng, nói thật, nghĩ thế nào nói thế ấy
  • lên tiếng

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...