Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

outward

/'autwəd/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8599

Nghĩa thường dùng

hướng ra ngoài tính từ

“The outward appearance of the building is very modern.”Bề ngoài của tòa nhà rất hiện đại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

outward

/'autwəd/

ngoại động từ

  • đi xa hơn; đi nhanh hơn (ai)

tính từ

  • ở ngoài, bên ngoài, hướng về bên ngoài
    • the outward things: thế giới bên ngoài
  • vật chất, trông thấy được; nông cạn, thiển cận

thành ngữ

  1. the outward man
    • (tôn giáo) thể chất, thân (đối lại với linh hồn, tinh thần)-(đùa cợt) quần áo

phó từ

  • (như) outwards

danh từ

  • bề ngoài
  • (số nhiều) thế giới bên ngoài
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to physical reality rather than with thoughts or the mind r. toward the outside

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...