Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★ phổ biến #8599

outward

/'autwəd/

ngoại động từ

  • đi xa hơn; đi nhanh hơn (ai)

tính từ

  • ở ngoài, bên ngoài, hướng về bên ngoài
    • the outward things: thế giới bên ngoài
  • vật chất, trông thấy được; nông cạn, thiển cận

thành ngữ

  1. the outward man
    • (tôn giáo) thể chất, thân (đối lại với linh hồn, tinh thần)-(đùa cợt) quần áo

phó từ

  • (như) outwards

danh từ

  • bề ngoài
  • (số nhiều) thế giới bên ngoài
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to physical reality rather than with thoughts or the mind\nr. toward the outside

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...