overcrowded
/ˌəʊvəˈkraʊdɪd/ Collins ★ phổ biến #13141
Nghĩa thường dùng
quá đông đúc
tính từ
“Public transport is often overcrowded.”Giao thông công cộng thường quá đông đúc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overcrowded
//
* tính từ- chật ních, đông nghịt
Định nghĩa tiếng Anh
v cause to crowd together too much v crowd together too much