Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overcrowded

/ˌəʊvəˈkraʊdɪd/ Collins ★ phổ biến #13141

Nghĩa thường dùng

quá đông đúc tính từ

“Public transport is often overcrowded.”Giao thông công cộng thường quá đông đúc.

Đồng nghĩa packedcongested
Trái nghĩa spaciousuncrowded
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overcrowded

//

* tính từ
  • chật ních, đông nghịt
Định nghĩa tiếng Anh

v cause to crowd together too much v crowd together too much

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...