Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

congested

/kən'dʤestid/ TOEFLCollins ★ phổ biến #14602

Nghĩa thường dùng

đông nghịt, chật ních tính từ

“The motorway was congested with traffic during the holiday weekend, causing delays for travelers.”Đường cao tốc đông nghịt xe cộ trong dịp cuối tuần lễ, gây ra sự chậm trễ cho các hành khách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

congested

/kən'dʤestid/

tính từ

  • đông nghịt, chật ních
    • congested streets: phố phường đông nghịt
  • (y học) sung huyết
    • congested lungs: phổi bị sung huyết
Định nghĩa tiếng Anh

s. overfull as with blood

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...