congested
/kən'dʤestid/ TOEFLCollins ★ phổ biến #14602
Nghĩa thường dùng
đông nghịt, chật ních
tính từ
“The motorway was congested with traffic during the holiday weekend, causing delays for travelers.”Đường cao tốc đông nghịt xe cộ trong dịp cuối tuần lễ, gây ra sự chậm trễ cho các hành khách.
Biến thể từ
congested quá khứ phân từ
Đồng nghĩa
cloggedgridlockedovercrowded
Trái nghĩa
clearfree-flowinguncrowded
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
congested
/kən'dʤestid/
tính từ
- đông nghịt, chật ních
- congested streets: phố phường đông nghịt
- (y học) sung huyết
- congested lungs: phổi bị sung huyết
Định nghĩa tiếng Anh
s. overfull as with blood