Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overlap

/'ouvəlæp/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #8870

Nghĩa thường dùng

chồng chéo, trùng động từ

“Their responsibilities overlap somewhat.”Trách nhiệm của họ phần nào chồng chéo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overlap

/'ouvəlæp/

danh từ

  • sự gối lên nhau
  • phần đè lên nhau, phần gối lên nhau[,ouvə'læp]

ngoại động từ

  • lấn lên, gối lên

nội động từ

  • lấn lên nhau, gối lên nhau
Định nghĩa tiếng Anh

n. a representation of common ground between theories or phenomena n. the property of partial coincidence in time v. coincide partially or wholly v. extend over and cover a part of

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...