overlap
/'ouvəlæp/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #8870
Nghĩa thường dùng
chồng chéo, trùng
động từ
“Their responsibilities overlap somewhat.”Trách nhiệm của họ phần nào chồng chéo.
Biến thể từ
overlapping hiện tại phân từ
overlaps số nhiều
overlaps ngôi 3 số ít
overlapped quá khứ phân từ
overlapped quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overlap
/'ouvəlæp/
danh từ
- sự gối lên nhau
- phần đè lên nhau, phần gối lên nhau[,ouvə'læp]
ngoại động từ
- lấn lên, gối lên
nội động từ
- lấn lên nhau, gối lên nhau
Định nghĩa tiếng Anh
n. a representation of common ground between theories or phenomena n. the property of partial coincidence in time v. coincide partially or wholly v. extend over and cover a part of