overly
/'ouvəli/ Collins ★ phổ biến #6079
Nghĩa thường dùng
quá mức, quá đáng
trạng từ
“She is overly cautious about risks.”Cô ấy quá cẩn thận về rủi ro.
Biến thể từ
overlies ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overly
/'ouvəli/
phó từ
- (thông tục) quá, thái quá, quá mức
Định nghĩa tiếng Anh
r to a degree exceeding normal or proper limits