Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foreign

/'fɔrin/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #689

Nghĩa thường dùng

nước ngoài tính từ

“She speaks a foreign language.”Cô ấy nói một ngôn ngữ nước ngoài.

Đồng nghĩa alienexternaloverseas
Trái nghĩa domesticnativelocal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

foreign

/'fɔrin/

tính từ

  • (thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài
    • foreign languagers: tiếng nước ngoài
    • foreign trade: ngoại thương
    • foreign affairs: việc ngoại giao
    • the Foreign Office: bộ trưởng ngoại giao (Anh)
    • the Foreign Secretary: bộ trưởng ngoại giao (Anh)
  • xa lạ; ngoài, không thuộc về
    • this is foreign to the subject: cái đó không thuộc vào vấn đề
  • (y học) ngoài, lạ
    • a foreign body: vật lạ, vật ngoài
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuộc tiểu bang khác
Định nghĩa tiếng Anh

a. of concern to or concerning the affairs of other nations (other than your own) a. relating to or originating in or characteristic of another place or part of the world

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...