Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

domestic

/də'mestik/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1547

Nghĩa thường dùng

thuộc về trong nước, gia đình tính từ

“Domestic demand has grown significantly.”Nhu cầu trong nước đã tăng đáng kể.

Biến thể từ domestics số nhiều
Đồng nghĩa homehouseholdinternal
Trái nghĩa foreignwild
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

domestic

/də'mestik/

tính từ

  • (thuộc) gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ
    • domestic science: khoa nội trợ
  • nuôi trong nhà (súc vật)
  • trong nước (làm ở) trong nước, nội (đối với ngoại)
    • domestic trade: nội thương
  • thích ở nhà, thích đời sống gia đình; chỉ quanh quẩn ở nhà, chỉ ru rú xó nhà

danh từ

  • người hầu, người nhà
  • (số nhiều) hàng nội
Định nghĩa tiếng Anh

n. a servant who is paid to perform menial tasks around the household a. of concern to or concerning the internal affairs of a nation a. of or relating to the home a. of or involving the home or family

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...