domestic
/də'mestik/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1547
Nghĩa thường dùng
thuộc về trong nước, gia đình
tính từ
“Domestic demand has grown significantly.”Nhu cầu trong nước đã tăng đáng kể.
Biến thể từ
domestics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
domestic
/də'mestik/
tính từ
- (thuộc) gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ
- domestic science: khoa nội trợ
- nuôi trong nhà (súc vật)
- trong nước (làm ở) trong nước, nội (đối với ngoại)
- domestic trade: nội thương
- thích ở nhà, thích đời sống gia đình; chỉ quanh quẩn ở nhà, chỉ ru rú xó nhà
danh từ
- người hầu, người nhà
- (số nhiều) hàng nội
Định nghĩa tiếng Anh
n. a servant who is paid to perform menial tasks around the household a. of concern to or concerning the internal affairs of a nation a. of or relating to the home a. of or involving the home or family