Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

overspend

/'ouvə'spend/ phổ biến #26628

Nghĩa thường dùng

tiêu quá mức động từ

“You overspend when you buy sneakers you don’t need.”Bạn tiêu quá mức khi mua giày bạn không cần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

overspend

/'ouvə'spend/

động từ overspent

  • tiêu quá khả năng mình ((cũng) to overspend oneself)
Định nghĩa tiếng Anh

v. spend more than available of (a budget) v. spend at a high rate

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...