overspend
/'ouvə'spend/ phổ biến #26628
Nghĩa thường dùng
tiêu quá mức
động từ
“You overspend when you buy sneakers you don’t need.”Bạn tiêu quá mức khi mua giày bạn không cần.
Biến thể từ
overspending hiện tại phân từ
overspends ngôi 3 số ít
overspent quá khứ
overspent quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overspend
/'ouvə'spend/
động từ overspent
- tiêu quá khả năng mình ((cũng) to overspend oneself)
Định nghĩa tiếng Anh
v. spend more than available of (a budget) v. spend at a high rate