overstructured
/ˌoʊvərˈstrʌktʃərd/
Nghĩa thường dùng
bị tổ chức quá mức, bị sắp xếp quá chi tiết, thiếu tự do hoặc tính tự phát (thường nói về trẻ em hoặc cuộc sống)
tính từ
“Today's children are overstructured, and they are in a lot of extracurricular activities.”Trẻ em ngày nay bị quản lý quá chặt chẽ, và chúng tham gia rất nhiều hoạt động ngoại khóa.
Trái nghĩa
unstructuredfreespontaneous
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- bị tổ chức quá mức, bị sắp xếp quá chi tiết, thiếu tự do hoặc tính tự phát (thường nói về trẻ em hoặc cuộc sống)
- overstructured childhood: tuổi thơ bị quản lý quá chặt chẽ
- overstructured schedule: lịch trình quá dày đặc, quá sắp đặt
- overstructured environment: môi trường quá gò bó, thiếu tự do
- bị kiểm soát quá chặt chẽ, bị áp đặt quá nhiều quy tắc hoặc hoạt động có cấu trúc