Từ điển Anh–Việt

112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

overstructured /ˌoʊvərˈstrʌktʃərd/

tính từ

  • bị tổ chức quá mức, bị sắp xếp quá chi tiết, thiếu tự do hoặc tính tự phát (thường nói về trẻ em hoặc cuộc sống)
    • overstructured childhood: tuổi thơ bị quản lý quá chặt chẽ
    • overstructured schedule: lịch trình quá dày đặc, quá sắp đặt
    • overstructured environment: môi trường quá gò bó, thiếu tự do
  • bị kiểm soát quá chặt chẽ, bị áp đặt quá nhiều quy tắc hoặc hoạt động có cấu trúc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...