overwrite
/'ouvə'rait/ phổ biến #27845
“overwriting” là hiện tại phân từ của overwrite — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
overwrites ngôi 3 số ít
overwriting hiện tại phân từ
overwrote quá khứ
overwritten quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
overwrite
/'ouvə'rait/
nội động từ overwrote; overwriten
- làm hỏng một tác phẩm vì viết dài quá ((cũng) to overwrite oneself)
- viết dài quá
- viết đè lên, viết lên
Định nghĩa tiếng Anh
v. write new data on top of existing data and thus erase the previously existing data