Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pair of scissors

Nghĩa thường dùng

cái kéo danh từ

“Look! A pair of scissors”Nhìn kìa! Một cái kéo.

Biến thể từ pairs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cái kéo
    • pair of scissors: cái kéo
  • một bộ dụng cụ cắt gồm hai lưỡi sắc bén nối với nhau
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...