pair of scissors
Nghĩa thường dùng
cái kéo
danh từ
“Look! A pair of scissors”Nhìn kìa! Một cái kéo.
Biến thể từ
pairs số nhiều
Đồng nghĩa
scissorscutting toolshearsblades
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- cái kéo
- pair of scissors: cái kéo
- một bộ dụng cụ cắt gồm hai lưỡi sắc bén nối với nhau