paradoxical
/,pærə'dɔksikəl/ phổ biến #12379
Nghĩa thường dùng
có vẻ mâu thuẫn nhưng lại đúng
tính từ
“It was paradoxical that the more he studied, the less he understood.”Thật nghịch lý là càng học nhiều, anh ấy càng hiểu ít hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
paradoxical
/,pærə'dɔksikəl/
tính từ
- ngược đời, nghịch lý
Định nghĩa tiếng Anh
s. seemingly contradictory but nonetheless possibly true