Từ điển Anh–Việt

111.809 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

paradoxical

/,pærə'dɔksikəl/ phổ biến #12379

Nghĩa thường dùng

có vẻ mâu thuẫn nhưng lại đúng tính từ

“It was paradoxical that the more he studied, the less he understood.”Thật nghịch lý là càng học nhiều, anh ấy càng hiểu ít hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

paradoxical

/,pærə'dɔksikəl/

tính từ

  • ngược đời, nghịch lý
Định nghĩa tiếng Anh

s. seemingly contradictory but nonetheless possibly true

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...