Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parasitism

/'pærəsaitizm/ phổ biến #32725

Nghĩa thường dùng

quan hệ ký sinh danh từ

“Parasitism harms the host but benefits the parasite.”Quan hệ ký sinh hại vật chủ nhưng có lợi cho ký sinh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

parasitism

/'pærəsaitizm/

danh từ

  • tính chất ăn bám; sự ký sinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the relation between two different kinds of organisms in which one receives benefits from the other by causing damage to it (usually not fatal damage)

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...