Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

parliamentary

/,pɑ:lə'mentəri/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #7657

Nghĩa thường dùng

thuộc quốc hội tính từ

“The parliamentary system in the country allows for multiple parties to participate.”Hệ thống quốc hội ở quốc gia này cho phép nhiều đảng phái tham gia.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

parliamentary

/,pɑ:lə'mentəri/

tính từ

  • (thuộc) nghị trường; của nghị viện
    • old parliamentary hand: tay nghị sĩ già đời, nghị sĩ có nhiều kinh nghiệm nghị trường
  • (thuộc) nghị viện Anh; do nghị viện Anh ban bố
  • có thể dùng được ở nghị viện, được phép dùng trong nghị viện Anh (lời lẽ)
  • (thông tục) lịch sự

thành ngữ

  1. parliamentary train
    • (từ cổ,nghĩa cổ) xe lửa rẻ tiền (giá vé không quá một penni một dặm)
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or having the nature of a parliament s. having the supreme legislative power resting with a body of cabinet ministers chosen from and responsible to the legislature or parliament s. in accord with rules and customs of a legislative or deliberative assembly

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...