parlour
/'pɑ:lә/ Collins ★
Biến thể từ
parlours số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
parlour
//
* danh từ- phòng khách (ở nhà riêng)
- phòng khách riêng (ở khách sạn, quán trọ)
cửa hiệu, dịch vụ
Định nghĩa tiếng Anh
n reception room in an inn or club where visitors can be received n a room in a private house or establishment where people can sit and talk and relax