Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

generally

/'dʤenərəli/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1202

Nghĩa thường dùng

nói chung trạng từ

“Generally, I wake up at 7 AM.”Nói chung, tôi dậy lúc 7 giờ sáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

generally

/'dʤenərəli/

phó từ

  • nói chung, đại thể
    • generally speaking: nói chung
  • thông thường, theo như lệ thường
Định nghĩa tiếng Anh

r. without distinction of one from others

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...