Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pash

/pæʃ/
Biến thể từ pashes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pash

/pæʃ/

danh từ

  • (từ lóng), (viết tắt) của passion
  • sự say mê
    • to have a pash for somebody (something): say mê ai (cái gì)
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To strike; to crush; to smash; to dash in pieces. v. t. The head; the poll. v. t. A crushing blow. v. t. A heavy fall of rain or snow.

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...