Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

patella

/pə'telə/ phổ biến #31407

Nghĩa thường dùng

xương bánh chè (ở đầu gối) danh từ

“The patella protects the knee joint.”Xương bánh chè bảo vệ khớp gối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

patella

/pə'telə/

danh từ, số nhiều patellae /pə'teli:/

  • (giải phẫu) xương bánh chè (ở đầu gối)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) La-mã cái xoong nhỏ, cái chảo nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a small flat triangular bone in front of the knee that protects the knee joint n. type genus of the family Patellidae: common European limpets

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...