patella
/pə'telə/ phổ biến #31407
Nghĩa thường dùng
xương bánh chè (ở đầu gối)
danh từ
“The patella protects the knee joint.”Xương bánh chè bảo vệ khớp gối.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
patella
/pə'telə/
danh từ, số nhiều patellae /pə'teli:/
- (giải phẫu) xương bánh chè (ở đầu gối)
- (từ cổ,nghĩa cổ) La-mã cái xoong nhỏ, cái chảo nhỏ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small flat triangular bone in front of the knee that protects the knee joint n. type genus of the family Patellidae: common European limpets