patriotic
/,pætri'ɔtik/ TOEFL phổ biến #7633
Nghĩa thường dùng
yêu nước
tính từ
“The citizens showed their patriotic spirit during the national holiday.”Người dân thể hiện tinh thần yêu nước trong ngày lễ quốc gia.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
patriotic
/,pætri'ɔtik/
tính từ
- yêu nước
Định nghĩa tiếng Anh
a. inspired by love for your country