Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

percent

/pә'sent/ IELTSCollins ★★★★★

Nghĩa thường dùng

phần trăm danh từ

“Approximately 70 percent of the surface is water.”Khoảng 70 phần trăm bề mặt là nước.

Đồng nghĩa percentageproportion
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

percent

//

  • phần trăm
Định nghĩa tiếng Anh

n a proportion in relation to a whole (which is usually the amount per hundred)

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...