Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

percentage

/pə'sentidʤ/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #1787

Nghĩa thường dùng

tỷ lệ phần trăm danh từ

“A high percentage of students passed.”Một tỷ lệ phần trăm cao của sinh viên đã đậu.

Biến thể từ percentages số nhiều
Trái nghĩa wholetotal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

percentage

/pə'sentidʤ/

danh từ

  • tỷ lệ phần trăm
  • tỷ lệ; phần
    • onlt a small percentage of his books are worth reading: chỉ một tỉ lệ nhỏ (phần nhỏ) sách của anh ta là đáng đọc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a proportion in relation to a whole (which is usually the amount per hundred)

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...