percussion
/pə:'kʌʃn/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #13946
Nghĩa thường dùng
Bộ gõ
danh từ
“In music class, we learned about different percussion instruments like drums and tambourines.”Trong lớp nhạc, chúng tôi đã học về các nhạc cụ bộ gõ khác nhau như trống và tambourine.
Biến thể từ
percussions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
percussion
/pə:'kʌʃn/
danh từ
- sự đánh (trống, kẻng); sự gõ (mõ); sự chạm vào (của cò súng)
- (y học) sự gõ (để chẩn đoán bệnh)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of playing a percussion instrument n. the act of exploding a percussion cap n. tapping a part of the body for diagnostic purposes