Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

percussion

/pə:'kʌʃn/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #13946

Nghĩa thường dùng

Bộ gõ danh từ

“In music class, we learned about different percussion instruments like drums and tambourines.”Trong lớp nhạc, chúng tôi đã học về các nhạc cụ bộ gõ khác nhau như trống và tambourine.

Biến thể từ percussions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

percussion

/pə:'kʌʃn/

danh từ

  • sự đánh (trống, kẻng); sự gõ (mõ); sự chạm vào (của cò súng)
  • (y học) sự gõ (để chẩn đoán bệnh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of playing a percussion instrument n. the act of exploding a percussion cap n. tapping a part of the body for diagnostic purposes

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...