Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #13946

percussion

/pə:'kʌʃn/

danh từ

  • sự đánh (trống, kẻng); sự gõ (mõ); sự chạm vào (của cò súng)
  • (y học) sự gõ (để chẩn đoán bệnh)
Biến thể từ percussions số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of playing a percussion instrument\nn. the act of exploding a percussion cap\nn. tapping a part of the body for diagnostic purposes

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...