Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

perdu

/pə:'dju:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

perdu

/pə:'dju:/

tính từ

  • (quân sự) nấp kín đáo
    • to lie perdu: nấp kín đáo
Định nghĩa tiếng Anh

a. One placed on watch, or in ambush. a. A soldier sent on a forlorn hope. a. Alt. of Perdue

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...