perforate
/'pə:fəreit/ GRE phổ biến #27794
Biến thể từ
perforated quá khứ phân từ
perforating hiện tại phân từ
perforated quá khứ
perforates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
perforate
/'pə:fəreit/
ngoại động từ
- khoan, xoi, khoét, đục lỗ, đục thủng
- xoi lỗ răng cưa, xoi lỗ châm kim (vào giấy để dễ xé)
nội động từ
- (: into, through) xuyên vào, xuyên qua
Định nghĩa tiếng Anh
v make a hole into or between, as for ease of separation v pass into or through, often by overcoming resistance s having a hole cut through