privately
//
* phó từ- riêng, tư, cá nhân
- tư nhân
- riêng, mật, kín (về vấn đề, cuộc họp )
- riêng, kín, bí mật; kín đáo (không thích chia sẻ tình cảm, ý nghĩ của mình)
- nơi kín đáo (yên tựnh, không có người); riêng với nhau, không bị người khác quấy rầy (về người)
thích ẩn dật, thích sống cách biệt (người)
Đồng nghĩa
secretlyconfidentiallypersonallycovertly
Định nghĩa tiếng Anh
r. kept private or confined to those intimately concerned\nr. by a private person or interest