Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pervious

/'pə:vjəs/ GRE
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pervious

/'pə:vjəs/

tính từ (: to)

  • để lọt qua, để thấm qua
    • sand is pervious to water: cát dễ bị nước thấm qua
  • (nghĩa bóng) dễ tiếp thu
    • to be pervious to reason: dễ tiếp thu lẽ phải
Định nghĩa tiếng Anh

a. admitting of passage or entrance

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...