pessimist
/'pesimist/ phổ biến #18238
Nghĩa thường dùng
người bi quan
danh từ
“The pessimist always sees the glass as half empty.”Người bi quan luôn nhìn thấy cốc nước chỉ đầy một nửa.
Biến thể từ
pessimists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pessimist
/'pesimist/
danh từ
- kẻ bi quan, kẻ yếm thế
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who expects the worst