petty theft /ˈpɛti θɛft/
danh từ
- tội trộm cắp vặt, trộm cắp vật có giá trị nhỏ
- charged with petty theft: bị buộc tội trộm cắp vặt
- petty theft conviction: án tích trộm cắp vặt
Đồng nghĩa
larcenypilferageshopliftingstealing
Trái nghĩa
grand theft