Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

petty theft

/ˈpɛti θɛft/

Nghĩa thường dùng

tội trộm cắp vặt, trộm cắp vật có giá trị nhỏ danh từ

“He was arrested for petty theft after stealing a candy bar from the store.”Anh ta bị bắt vì tội trộm cắp vặt sau khi lấy trộm một thanh kẹo từ cửa hàng.

Trái nghĩa grand theft
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tội trộm cắp vặt, trộm cắp vật có giá trị nhỏ
    • charged with petty theft: bị buộc tội trộm cắp vặt
    • petty theft conviction: án tích trộm cắp vặt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...