petty theft
/ˈpɛti θɛft/
Nghĩa thường dùng
tội trộm cắp vặt, trộm cắp vật có giá trị nhỏ
danh từ
“He was arrested for petty theft after stealing a candy bar from the store.”Anh ta bị bắt vì tội trộm cắp vặt sau khi lấy trộm một thanh kẹo từ cửa hàng.
Đồng nghĩa
larcenypilferageshopliftingstealing
Trái nghĩa
grand theft
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tội trộm cắp vặt, trộm cắp vật có giá trị nhỏ
- charged with petty theft: bị buộc tội trộm cắp vặt
- petty theft conviction: án tích trộm cắp vặt