Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

phantasm

/'fæntæzm/ phổ biến #30669
Biến thể từ phantasms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phantasm

/'fæntæzm/

danh từ

  • bóng ma, hồn hiện
  • ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng
Định nghĩa tiếng Anh

n a ghostly appearing figure n something existing in perception only

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...