phantasm
/'fæntæzm/ phổ biến #30669
Biến thể từ
phantasms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
phantasm
/'fæntæzm/
danh từ
- bóng ma, hồn hiện
- ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng
Định nghĩa tiếng Anh
n a ghostly appearing figure n something existing in perception only