Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #918

theory

//

  • lý thuyết, lý luận học thuyết
  • t. of algebras lý thuyết các đại số
  • t. of approximation lý thuyết xấp xỉ
  • t. of conbinations lý thuyết tổ hợp
  • t. of correspondence (hình học) (đại số) lý thuyết tương ứng
  • t. of dynamic programming lý thuyết dquy hoạch động
  • t. of elasticity lý thuyết đàn hồi
  • t. of equations lý thuyết phương trình
  • t. of errors lý thuyết sai số
  • t. of fields lý thuyết trường
  • t. of function of a complex variable lý thuyết hàm biến phức
  • t. of function of a real variable lý thuyết hàm biến thực
  • t. of group lý thuyết nhóm
  • t. of infinite series lý thuyết chuỗi vô hạn
  • t. of irrational numbers lý thuyết số vô tỷ
  • t. of matrices lý thuyết ma trận
  • t. of numbers lý thuyết số
  • t. of plasticity lý thuyết dẻo
  • t. of point-sets lý thuyết tập hợp điểm
  • t. of probability lý thuyết xác suất
  • t. of relativity học thuyết tương đối
  • t. of rings lý thuyết vành
  • t. of strength lý thuyết sức bền
  • t. of types (logic học) lý thuyết kiểu
  • t. of units lý thuyết các đơn vị
  • t. of weighted smoothing (thống kê) lý thuyết về san bằng có trọng lượng
  • additive ideal t. lý thuyết cộng tính các iđêan
  • additive numbers t. lý thuyết cộng tính các số
  • algebraic t. of numbers lý thuyết đại số các số
  • analytic t. of numbers giải tích các số
  • deductive t. (logic học) lý thuyết suy diễn
  • decision t. lý thuyết quyết định
  • field t. lý thuyết trường
  • formal t. (logic học) lý thuyết hình thức
  • frequency t. of probability lý thuyết xác suất theo tần số
  • function t. (giải tích) lý thuyết hàm
  • game t. lý thuyết trò chơi
  • geomatric t. of numbers lý thuyết hình học các số
  • group t. lý thuyết nhóm
  • homology t. lý thuyết đồng điều
  • homotopy t. lý thuyết đồng luân
  • informal t. (logic học) lý thuyết không hình thức
  • information t. lý thuyết thông tin
  • kinetic t. of gases lý thuyết khí động học
  • menbrane t. lý thuyết màng
  • meson field t. lý thuyết trường mêzon
  • multiplivative ideal t. (đại số) lý thuyết iđêan nhân
  • numbers t. lý thuyết số
  • object t. (logic học) lý thuyết đối tượng
  • perturbation t. (giải tích) lý thuyết nhiễu loạn
  • potential t. lý thuyết thế vị
  • proof t. (logic học) lý thuyết chứng minh
  • quantized field t. lý thuyết trường lượng tử
  • queneing t. (xác suất) lý thuyết sắp hàng, lý thuyết phục vụ đám đông
  • ramified t. of types (logic học) lý thuyết kiểu rẽ nhánh
  • relative homology t. (tô pô) lý thuyết đồng đều tương đối
  • relativity t. lý thuyết tương đối
  • reliability t. (điều khiển học) lý thuyết độ tin cậy
  • renewal t. (thống kê) lý thuyết phục hồi
  • sampling t. lý thuyết lấy mẫu
  • scheduling t. lý thuyết thời gian biểu
  • shear t. lý thuyết [cắt, trượt]
  • nified field t. (vật lí) lý thuyết trường thống nhất
  • value distribution t. (giải tích) lý thuyết phân phối giá trị (của các hàm giải tích)
Biến thể từ theories số nhiều
Đồng nghĩa hypothesismodel
Trái nghĩa practicefact
Định nghĩa tiếng Anh

n. a well-substantiated explanation of some aspect of the natural world; an organized system of accepted knowledge that applies in a variety of circumstances to explain a specific set of phenomena\nn. a belief that can guide behavior

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...