Từ điển Anh–Việt

112.270 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

phosphate

/'fɔsfeit/ Collins ★ phổ biến #16729

Nghĩa thường dùng

hợp chất hóa học chứa phốt pho danh từ

“Phosphates are often found in fertilizers.”Phosphate thường có trong phân bón.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phosphate

/'fɔsfeit/

danh từ

  • (hoá học) photphat
Định nghĩa tiếng Anh

n. a salt of phosphoric acid n. carbonated drink with fruit syrup and a little phosphoric acid

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...