photographer
Nghĩa thường dùng
“The photographer captured a stunning sunset.”Nhiếp ảnh gia chụp một cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
photographer
/fə'tɔgrəfə/
danh từ
- nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who takes photographs professionally