Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

picking

/'pikiɳ/ phổ biến #18900

Nghĩa thường dùng

thu hoạch động từ

“They are picking apples in the orchard.”Họ đang thu hoạch táo trong vườn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

picking

/'pikiɳ/

danh từ

  • sự cuốc, sự đào, sự khoét
  • sự hái (hoa, quả)
  • sự mổ (thóc...)
  • sự nhặt (rau...)
  • sự nhổ (lông...)
  • sự mở, sự cạy (ổ khoá); sự móc túi, sự ăn cắp
    • picking and stealing: sự ăn cắp vặt
  • sự chọn lựa
  • (số nhiều) đồ nhặt mót được
  • (số nhiều) đồ thừa, vụn thừa
  • (số nhiều) bổng lộc; đồ thừa hưởng, tiền đãi ngoài, tiền diêm thuốc
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quantity of a crop that is harvested n. the act of picking (crops or fruit or hops etc.)

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...