pink
/piɳk/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2488
“pinked” là quá khứ của pink — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Màu hồng
tính từ
“Her dress is pink.”Váy cô ấy màu hồng.
Biến thể từ
pinks số nhiều
pinker so sánh hơn
pinking hiện tại phân từ
pinked quá khứ
pinks ngôi 3 số ít
pinked quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pink
/piɳk/
tính từ
- hồng
- (chính trị) hơi đỏ, khuynh tả, thân cộng
danh từ
- (thực vật học) cây cẩm chướng; hoa cẩm chướng
- màu hồng
- (the pink) tình trạng tốt nhất, tình trạng hoàn hảo; loại tốt nhất, loại hoàn hảo
- the pink of health: tình trạng sung sức nhất
- to be in the pink: (từ lóng) rất sung sức, rất khoẻ
- áo choàng đỏ của người săn cáo; vải để may áo choàng đỏ của người săn cáo; người săn cáo
danh từ
- thuốc màu vàng nhạt
- (sử học) ghe buồm
ngoại động từ
- đâm nhẹ (bằng gươm...)
- trang trí (đồ da, hàng dệt...) bằng những lỗ nhỏ; trang trí bằng những đường tua gợn sóng ((cũng) to pink out)
- trang trí, trang hoàng
danh từ
- (động vật học) cà hồi lưng gù
- (tiếng địa phương) cá đục dài
nội động từ
- nổ lốp đốp (máy nổ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a light shade of red n. any of various flowers of plants of the genus Dianthus cultivated for their fragrant flowers v. sound like a car engine that is firing too early v. cut in a zigzag pattern with pinking shears, in sewing