Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #23633

rose

/rouz/

danh từ

  • hoa hồng; cây hoa hồng
    • a climbing rose: cây hồng leo
    • wild rose: cây tầm xuân
  • cô gái đẹp nhất, hoa khôi
    • the rose of the town: cô gái đẹp nhất tỉnh, hoa khôi của tỉnh
  • bông hồng năm cánh (quốc huy của nước Anh)
  • màu hồng; (số nhiều) nước da hồng hào
    • to have roses in one's cheeks: má đỏ hồng hào
  • nơ hoa hồng (đính ở mũ, ở giầy...)
  • hương sen (bình tưới)
  • (như) rose-diamond
  • (như) rose_window
  • chân sừng (phần lồi lên ở gốc sừng nai, hươu...)
  • (y học) (the rose) bệnh viêm quầng
    • a bed of roses x bed to be born under the rose: đẻ hoang
    • blue rose: "bông hồng xanh" (cái không thể nào có được)

thành ngữ

  1. to gather roses (life's rose)
    • tìm thú hưởng lạc
  2. life is not all roses
    • đời không phải hoa hồng cả, đời sống không phải lúc nào cũng sung sướng an nhàn
  3. a path strewn with roses
    • cuộc sống đầy lạc thú
  4. there is no rose without a thorn
    • (tục ngữ) không có hoa hồng nào mà không có gai, không có điều gì sướng mà không có cái khổ kèm theo
  5. under the rose
    • bí mật âm thầm, kín đáo, lén lút

tính từ

  • hồng, màu hồng

ngoại động từ

  • nhuộm hồng, nhuốm hồng
    • the morning sun rosed the eastern horizon: mặt trời buổi sáng nhuộm hồng chân trời đằng đông

thời quá khứ của rise

Biến thể từ roses số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. any of many shrubs of the genus Rosa that bear roses\nn. a dusty pink color\ns. of something having a dusty purplish pink color

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...