pipe
/paip/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2980
“piped” là quá khứ phân từ của pipe — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
ống
danh từ
“The pipe is leaking water.”Ống đang rò rỉ nước.
Biến thể từ
pipes số nhiều
piped quá khứ phân từ
piped quá khứ
piping hiện tại phân từ
pipes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pipe
/paip/
danh từ
- ống dẫn (nước, dầu...)
- (âm nhạc) ống sáo, ống tiêu; (số nhiều) kèn túi (của người chăn cừu Ê-cốt)
- (giải phẫu) ống quần
- điếu, tẩu (hút thuốc) ((cũng) tobacco pipe); (một) tẩu thuốc
- to smoke a pipe: hút thuốc bằng tẩu; hút một tẩu thuốc
- (ngành mỏ) mạch ống (quặng)
- còi của thuyền trưởng; tiếng còi của thuyền trưởng
- tiếng hát; tiếng chim hót
- đường bẫy chim rừng
- thùng (đơn vị đo lường rượu bằng 105 galông)
thành ngữ
- to bit the pipe
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hút thuốc phiện
- King's (Queen) pipe
- lò đốt thuốc lá buôn lậu (ở cảng Luân-đôn)
- put that in your pipe and smoke it
- cố mà nhớ lấy cái điều đó; hây ngẫm nghĩ nhớ đời cái điều đó
- to put someone's pipe out
- trội hơn ai, vượt ai, làm cho lu mờ ai
- to smoke the pipe of peace
- sống hoà bình với nhau, thân thiện giao hảo với nhau
ngoại động từ
- đặt ống dẫn (ở nơi nào); dẫn (nước, dầu...) bằng ống
- thổi sáo, thổi tiêu (một bản nhạc)
- thổi còi ra lệnh; thổi còi tập hợp (một bản nhạc)
- thổi còi ra lệnh; thổi còi tập họp (thuỷ thủ...)
- to pipe all hands on deck: thổi còi tập họp tất cả các thuỷ thủ lên boong
- to pipe the crew up to meal: thổi còi tập họp tất cả các thuỷ thủ đi ăn cơm
- hát lanh lảnh; hót lanh lảnh
- viền nối (áo); trang trí đường cột thừng (trên mặt bánh)
- trồng (cây cẩm chướng...) bằng cành giâm
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhìn, trông
nội động từ
- thổi còi
- thổi sáo, thổi tiêu
- hát lanh lảnh; hót lanh lảnh
- rít, thổi vi vu (gió)
thành ngữ
- to pipe away
- (hàng hải) thổi còi ra hiệu cho (tàu...) rời bến
- to pipe down
- (hàng hải) thổi còi ra lệnh cho (thuỷ thủ...) nghỉ
- (từ lóng) bớt làm om sòm, hạ giọng; bớt kiêu căng, bớt lên mặt ta đây
- to pipe up
- bắt đầu diễn, bắt đầu hát
- nói to lên (làm cho người ta để ý đến mình)
- to pipe one eye(s)
- khóc
Định nghĩa tiếng Anh
n. a tube with a small bowl at one end; used for smoking tobacco n. a long tube made of metal or plastic that is used to carry water or oil or gas etc. n. a hollow cylindrical shape n. a tubular wind instrument