Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cylinder

/'silindә/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7075

Nghĩa thường dùng

hình trụ danh từ

“The tank is shaped like a cylinder.”Bình chứa có hình dạng như một hình trụ.

Biến thể từ cylinders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cylinder

//

  • trụ, hình trụ, mặt trụ
  • algebraic c. mặt trụ đại số
  • circular c. hình trụ tròn
  • coaxial c. hình trụ đồng trục
  • compound c. hình trụ đa hợp
  • elliptic(al) c. mặt trụ eliptic
  • envoloping c. mặt trụ bao
  • hyperbolic c. mặt trụ hipebolic
  • imaginary elliptic c. mặt trụ eliptic ảo
  • obliqua c. hình trụ xiên
  • projecting c. trụ chiếu
  • right circular c. hình trụ tròn phẳng
  • rotating c. hình trụ tròn xoay
Định nghĩa tiếng Anh

n. a solid bounded by a cylindrical surface and two parallel planes (the bases) n. a surface generated by rotating a parallel line around a fixed line n. a chamber within which piston moves n. a cylindrical container for oxygen or compressed air

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...