cylinder
/'silindә/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7075
Nghĩa thường dùng
hình trụ
danh từ
“The tank is shaped like a cylinder.”Bình chứa có hình dạng như một hình trụ.
Biến thể từ
cylinders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cylinder
//
- trụ, hình trụ, mặt trụ
- algebraic c. mặt trụ đại số
- circular c. hình trụ tròn
- coaxial c. hình trụ đồng trục
- compound c. hình trụ đa hợp
- elliptic(al) c. mặt trụ eliptic
- envoloping c. mặt trụ bao
- hyperbolic c. mặt trụ hipebolic
- imaginary elliptic c. mặt trụ eliptic ảo
- obliqua c. hình trụ xiên
- projecting c. trụ chiếu
- right circular c. hình trụ tròn phẳng
- rotating c. hình trụ tròn xoay
Định nghĩa tiếng Anh
n. a solid bounded by a cylindrical surface and two parallel planes (the bases) n. a surface generated by rotating a parallel line around a fixed line n. a chamber within which piston moves n. a cylindrical container for oxygen or compressed air