Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pirate

/'paiərit/ GRECollins ★★ phổ biến #7206
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pirate

/'paiərit/

danh từ

  • kẻ cướp biển; kẻ cướp
  • tàu cướp biển
  • kẻ vi phạm quyền tác giả
  • người phát thanh đi một bài (một chương trình) không được phép chính thức; ((thường) định ngữ) không được phép chính thức
    • a pirate broadcast: một buổi phát thanh không được phép chính thức
  • xe hàng chạy vi phạm tuyến đường (của hãng xe khác); xe hàng cướp khách; xe hàng quá tải

ngoại động từ

  • ăn cướp
  • tự ý tái bản (sách...) không được phép của tác giả

nội động từ

  • ăn cướp biển, ăn cướp, dở trò ăn cướp
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who robs at sea or plunders the land from the sea without having a commission from any sovereign nation n. a ship that is manned by pirates v. copy illegally; of published material

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...