Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pizza

/'pi:tsә/ Collins ★★ phổ biến #3918

Nghĩa thường dùng

bánh pizza danh từ

“I ordered a large pizza for dinner.”Tôi đã đặt một chiếc pizza lớn cho bữa tối.

Biến thể từ pizzas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pizza

//

* danh từ
  • món pitsa (món ăn của ă, làm bằng bột nhão bẹt (tròn) được phủ phó mát, cá cơm và nướng trong bếp lò)
Định nghĩa tiếng Anh

n. Italian open pie made of thin bread dough spread with a spiced mixture of e.g. tomato sauce and cheese

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...