platter
/'plætə/ Collins ★ phổ biến #7214
Nghĩa thường dùng
đĩa lớn (dùng để bày nhiều món)
danh từ
“A cheese platter was placed on each table.”Một đĩa phô mai lớn được đặt trên mỗi bàn.
Biến thể từ
platters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
platter
/'plætə/
danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đĩa gỗ (đựng thức ăn)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a large shallow dish used for serving food