Từ điển Anh–Việt

112.516 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

platter

/'plætə/ Collins ★ phổ biến #7214

Nghĩa thường dùng

đĩa lớn (dùng để bày nhiều món) danh từ

“A cheese platter was placed on each table.”Một đĩa phô mai lớn được đặt trên mỗi bàn.

Biến thể từ platters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

platter

/'plætə/

danh từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đĩa gỗ (đựng thức ăn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a large shallow dish used for serving food

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...