Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plunder

/'plʌndə/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #15954

Nghĩa thường dùng

hành động cướp bóc, chiếm đoạt tài sản danh từ

“The pirates returned to their hideout after a night of plunder.”Những tên cướp biển trở về nơi ẩn náu sau một đêm cướp bóc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

plunder

/'plʌndə/

danh từ

  • sự cướp bóc; sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt
  • của cướp bóc; của ăn cắp
  • (từ lóng) lời, của kiếm chác được

ngoại động từ

  • cướp bóc; tước đoạt, cưỡng đoạt
  • ăn cắp, tham ô (hàng hoá...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. steal goods; take as spoils

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...