polyglot
/'pɔliglɔt/ GRE phổ biến #27952
Nghĩa thường dùng
Người biết nhiều ngôn ngữ
danh từ
“A polyglot individual can communicate effectively in several languages, enhancing cross-cultural interactions.”Một người biết nhiều ngôn ngữ có thể giao tiếp hiệu quả bằng nhiều ngôn ngữ, tăng cường các tương tác văn hóa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
polyglot
/'pɔliglɔt/
tính từ
- biết nhiều thứ tiếng
- nhiều thứ tiếng, viết bằng nhiều thứ tiếng
danh từ
- người biết nhiều thứ tiếng
- sách viết bằng nhiều thứ tiếng; kinh thánh viết bằng nhiều thứ tiếng
Định nghĩa tiếng Anh
s. having a command of or composed in many languages