Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

polyglot

/'pɔliglɔt/ GRE phổ biến #27952

Nghĩa thường dùng

Người biết nhiều ngôn ngữ danh từ

“A polyglot individual can communicate effectively in several languages, enhancing cross-cultural interactions.”Một người biết nhiều ngôn ngữ có thể giao tiếp hiệu quả bằng nhiều ngôn ngữ, tăng cường các tương tác văn hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

polyglot

/'pɔliglɔt/

tính từ

  • biết nhiều thứ tiếng
  • nhiều thứ tiếng, viết bằng nhiều thứ tiếng

danh từ

  • người biết nhiều thứ tiếng
  • sách viết bằng nhiều thứ tiếng; kinh thánh viết bằng nhiều thứ tiếng
Định nghĩa tiếng Anh

s. having a command of or composed in many languages

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...