Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

positively

/'pɔzətivli/ Collins ★ phổ biến #5186

Nghĩa thường dùng

một cách tích cực trạng từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

positively

/'pɔzətivli/

phó từ

  • xác thực, rõ ràng
  • quả quyết, khẳng định, chắc chắn
  • tích cực
  • tuyệt đối
Định nghĩa tiếng Anh

r. extremely r. so as to be positive; in a positive manner

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...