positively
/'pɔzətivli/ Collins ★ phổ biến #5186
Nghĩa thường dùng
một cách tích cực
trạng từ
Đồng nghĩa
definitelycertainlyabsolutely
Trái nghĩa
negativelydoubtfully
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
positively
/'pɔzətivli/
phó từ
- xác thực, rõ ràng
- quả quyết, khẳng định, chắc chắn
- tích cực
- tuyệt đối
Định nghĩa tiếng Anh
r. extremely r. so as to be positive; in a positive manner