absolutely
/'æbsəlu:tli/
phó từ
- tuyệt đối, hoàn toàn
- to be absolutely wrong: hoàn toàn sai lầm, hoàn toàn trái
- chuyên chế, độc đoán
- to govern absolutely: cai trị một cách chuyên chế
- vô điều kiện
- (thông tục) nhất định, chắc chắn; tất nhiên; hoàn toàn như vậy, đúng như vậy
Đồng nghĩa
completelytotallyentirely
Trái nghĩa
partially
Định nghĩa tiếng Anh
r. completely and without qualification; used informally as intensifiers\nr. totally and definitely; without question