Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

absolutely

/'æbsəlu:tli/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1149

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn trạng từ

“I absolutely agree with your opinion.”Tôi hoàn toàn đồng ý với ý kiến của bạn.

Đồng nghĩa completelytotallyentirely
Trái nghĩa partially
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

absolutely

/'æbsəlu:tli/

phó từ

  • tuyệt đối, hoàn toàn
    • to be absolutely wrong: hoàn toàn sai lầm, hoàn toàn trái
  • chuyên chế, độc đoán
    • to govern absolutely: cai trị một cách chuyên chế
  • vô điều kiện
  • (thông tục) nhất định, chắc chắn; tất nhiên; hoàn toàn như vậy, đúng như vậy
Định nghĩa tiếng Anh

r. completely and without qualification; used informally as intensifiers r. totally and definitely; without question

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...