postpone
/poust'poun/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6545
Nghĩa thường dùng
hoãn lại, dời lại
động từ
“They postponed the meeting to Friday.”Họ hoãn cuộc họp đến thứ Sáu.
Biến thể từ
postponed quá khứ phân từ
postponed quá khứ
postpones ngôi 3 số ít
postponing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
postpone
/poust'poun/
ngoại động từ
- hoãn lại
- to postpone the meeting: hoãn cuộc họp
- (từ cổ,nghĩa cổ) đặt (cái gì) ở hàng thứ (sau cái khác); coi (cái gì) không quan trọng bằng (cái khác)
nội động từ
- (y học) lên cơn muộn (sốt rét...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. hold back to a later time